Bơm hút chân không tăng áp Shinko-Seiki (SMB series)
Dòng bơm chân không Roots Shinko-Seiki (còn gọi là Mechanical Booster Pump) là thiết bị tăng áp hút chân không, được thiết kế để nâng cao lưu lượng hút trong vùng áp suất thấp – trung bình, thường hoạt động kết hợp với bơm chân không sơ cấp (bơm vòng dầu, bơm khô, bơm vòng nước).
Nguyên lý hoạt động
Bơm sử dụng hai rotor hình số 8 được gia công chính xác, lắp trên hai trục song song và quay ngược chiều nhau. Khi rotor quay, khí được cuốn từ cửa hút sang cửa xả mà không tiếp xúc trực tiếp giữa các rotor, tạo lưu lượng hút lớn, ổn định và hiệu suất cao.
Đặc điểm nổi bật
•Lưu lượng lớn, giúp rút ngắn thời gian hút chân không
• Không nén khí bên trong buồng bơm, giảm sinh nhiệt
• Độ rung và tiếng ồn thấp, vận hành ổn định
• Tuổi thọ cao, rotor cân bằng chính xác
• Có thể tích hợp van bypass & bảo vệ quá tải áp suất
• Hoạt động hiệu quả trong vùng áp suất trung gian (~10⁻¹ đến 10⁻³ mbar)
• Có thể sử dụng biến tần để khởi động
• SMB-C06M sử dụng khớp nối từ tính, cho phép bơm được dẫn động từ áp suất khí quyển.
• Dòng SMB-D (DM) được làm bằng nhôm làm vật liệu chính, giúp sản phẩm có trọng lượng nhẹ.
• Sử dụng khớp nối từ tính giúp điều khiển máy bơm từ áp suất khí quyển, giúp giảm khoảng 50% thời gian xả. (Dòng DM)
Cấu hình & lắp đặt
• Thân bơm chắc chắn, thiết kế công nghiệp nặng
• Kết nối mặt bích tiêu chuẩn (ISO / JIS)
• Truyền động trực tiếp qua motor điện hoặc khớp nối và V-belt
• Bắt buộc dùng kèm bơm sơ cấp để tránh quá tải lúc khởi động
Ứng dụng tiêu biểu
• Công nghiệp chân không bán dẫn
• Lò nhiệt chân không, tôi – ram – thiêu kết
• PVD / CVD, phủ quang học
• Sấy chân không – đông khô
• Hệ thống khử khí, degassing, hút khuôn
• Dây chuyền sản xuất cần pump-down nhanh
Giá trị mang lại
Dòng bơm Roots Shinko-Seiki là giải pháp lý tưởng khi cần tăng nhanh công suất hút, cải thiện đáng kể hiệu suất hệ thống chân không mà vẫn đảm bảo độ tin cậy và độ bền theo tiêu chuẩn Nhật Bản.


Thông số kỹ thuật dòng SMB/SMB-C
|
Model |
Lưu lượng ( m3/h ) |
Áp suất chân không max |
Công suất |
Lượng dầu bôi trơn |
Kích thước cổng hút |
Kích thước cổng xả |
|
SMB-200 |
160 |
0.2 ( Pa ) |
1.5 kW |
0.4 lít |
VG 80 |
VF 50 |
|
SMB-C06 |
500 |
0.13 ( Pa ) |
2.2 kW |
1.2 lít |
VG 100 |
VF 80 |
|
CMB-C15 |
1250 |
0.13 ( Pa ) |
3.7 kW |
1.5 lít |
VG 150 |
VF 100 |
|
CMB-C25 |
2100 |
0.13 ( Pa ) |
5.5 kW |
2 lít |
VG 200 |
VF 150 |
|
SMB-5000 |
4800 |
0.13 ( Pa ) |
15 kW |
6 lít |
VG 250 |
VF 200 |
|
SMB-10000 |
10500 |
0.07 ( Pa ) |
22 kW |
8 lít |
VG 350 |
VF 250 |
Thông số kỹ thuật Dòng SMB-D (DM) (Máy bơm tăng áp loại kết nối trực tiếp bằng nhôm)
Dòng DM Sử dụng khớp nối từ tính giúp điều khiển máy bơm từ áp suất khí quyển, giúp giảm khoảng 50% thời gian xả
|
Model |
Lưu lượng ( m3/h ) |
Áp suất chân không max |
Công suất |
Lượng dầu bôi trơn |
Kích thước cổng hút |
Kích thước cổng xả |
|
SMB-100D SMB-100DM |
75 |
10^-2 ( Pa ) |
0.75 kW |
0.2 lít |
VG 50 |
VF 40 |
|
SMB-300D SMB-300DM |
215 |
10^-2 ( Pa ) |
1.5 kW |
0.34 lít |
VG 80 |
VF 50 |
|
SMB-600D SMB-600DM |
430 |
10^-2 ( Pa ) |
2.2 kW |
0.6 lít |
VG 100 |
VF 80 |
|
SMB-5000 |
4800 |
0.13 ( Pa ) |
15 kW |
6 lít |
VG 250 |
VF 200 |
|
SMB-10000 |
10500 |
0.07 ( Pa ) |
22 kW |
8 lít |
VG 350 |
VF 250 |